xếp thứ tự

xếp thứ tự

Giáo viên yêu cầu học sinh xếp thứ tự các số từ nhỏ đến lớn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Sắp xếp các đối tượng theo một trình tự nhất định: Hành động sắp đặt nhiều thứ thành một dãy, một danh sách hoặc một cấu trúc dựa trên một quy tắc, tiêu chí cụ thể như kích thước, tầm quan trọng, thời gian, hoặc giá trị.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Giáo viên yêu cầu học sinh xếp thứ tự các số từ nhỏ đến lớn. (Hành động sắp xếp các con số dựa trên giá trị tăng dần.)
    • Chúng ta cần xếp thứ tự ưu tiên cho các công việc trong tuần. (Hành động sắp xếp các nhiệm vụ dựa trên mức độ quan trọng hoặc cấp bách.)
    • Trong cuộc thi, ban giám khảo sẽ xếp thứ tự các thí sinh theo điểm số. (Hành động sắp xếp các thí sinh thành một bảng xếp hạng dựa trên kết quả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xếp thứ tự theo mức độ": sắp xếp dựa trên cấp bậc, cường độ hoặc tầm ảnh hưởng giảm dần hoặc tăng dần.
    • Hãy xếp thứ tự theo mức độ nghiêm trọng của các sự cố để xử lý.
  • "xếp thứ tự thời gian": sắp xếp các sự kiện, dữ liệu theo trình tự thời gian từ trước đến sau (thuận) hoặc từ sau về trước (nghịch).
    • Nhà sử học xếp thứ tự thời gian các trận đánh quan trọng.
Biến thể từ gần giống
  • Sắp xếp (động từ): hành động bố trí, sắp đặt cho trật tự, thứ tự. Nghĩa rộng hơn "xếp thứ tự".
  • Phân loại (động từ): chia ra thành từng loại dựa trên đặc điểm chung. Không nhất thiết tạo ra một chuỗi thứ tự.
  • Sắp đặt (động từ): bố trí, sắp xếp một cách chủ ý. Có thể không nhấn mạnh vào trình tự tuyến tính.
Từ đồng nghĩa
  • Sắp thứ tự: Cách nói khác của "xếp thứ tự", cùng nghĩa.
  • Sắp xếp theo trình tự: Nhấn mạnh vào việc tạo ra một trình tự, một chuỗi liên tiếp.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào khác ngoài các cách kết hợp với giới từ đã nêuphần "Cách sử dụng nâng cao")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "xếp thứ tự")